Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tinh diệu
tinh diệu
tt. Tinh-vi, huyền-diệu, khéo-léo tinh-xảo:
Khoa-học chế ra nhiều món thật tinh-diệu.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
tinh diệu
dt.
Tinh vi và huyền diệu:
pháp thuật tinh diệu.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
tinh diệu
tt
(H. tinh: rành rọt; diệu: khéo) Tinh vi và khéo léo:
Đó là một bộ máy tinh diệu.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
tinh diệu
tt. Tinh-vi huyền-diệu:
ý tinh-diệu.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
tinh diệu
Tinh-vi huyền-diệu:
Pháp-thuật tinh-diệu.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
tinh giảm
tinh giản
tinh hoa
tinh hoàn
tinh khí
* Tham khảo ngữ cảnh
Thế mà dùng binh
tinh diệu
, hễ đánh là thắng , đã tấn công là chiếm được , người xưa cũng không một ai vượt nổi các ông.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tinh diệu
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm