Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tinh thành
tinh thành
tt. Thành-thật, hoàn toàn; thành-kính tuyệt-đối; có lòng thành rất mực.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
tinh thành
- Lòng thành thuần khiết, lòng chí thành
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
tinh thành
tt.
Có lòng thành hết mực.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
tinh thành
tt, trgt
(H. tinh: thuần tuý; thành: thành thực) Hết sức chân thành:
Bậc phụ lão cần phải tinh thành đoàn kết trước để làm gương (HCM).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
tinh thành
tt. Thành-thực:
Lòng rất tinh-thành
||
Lòng tinh-thành.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
tinh thành
Lòng thực trong sạch:
Tinh-thành cảm cách đến trời đất.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
tinh thể
tinh thể học
tinh thông
tinh thuần
tinh thục
* Tham khảo ngữ cảnh
Lòng thành phát ra từ lời nói , thì lời nói ấy há chẳng là thuận ử Lòng
tinh thành
thực cảm thông đến cả vàng đá , huống nữa là trờỉ Việc gì trời đã giúp sức là thuận.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tinh thành
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm