Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tôi rèn
tôi rèn
Nh. Tôi luyện.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
tôi tối
tôi tớ
tôi tớ đồng tiền
tôi tớ xét công, vợ chồng xét nhân nghĩa
tồi
* Tham khảo ngữ cảnh
Bởi vậy ông Cả nhờ
tôi rèn
cặp cho anh ta , và bảo ban thêm.
Tuy nhiên , hình như con người Tế Hanh có vì những sự
tôi rèn
đó mà thay đổi thì cũng là rất kín đáo.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tôi rèn
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm