Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tôm tích
tôm tích
dt. Thứ tôm lớn bằng ngón tay, có càng không râu, mình có nhiều ngấn như tôm hùm và hay cong lại.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
tôm tích
dt.
Tôm to bằng ngón tay, càng hơi lớn, thân có nhiều đốt.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
tồm xào thập cẩm
tồm tộp
tôn
tôn
tôn
* Tham khảo ngữ cảnh
Bốn mươi tuổi đầu , chị phải tập làm đứa con hiếu thảo , làm một bà má giỏi giang bằng nồi canh chua bông súng , mẻ cá rô
tôm tích
kho quẹt này đây.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tôm tích
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm