Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tôn chỉ
tôn chỉ
dt. ý-chí nhứt-định:
Trung-thành với tôn-chỉ.
// Đường-lối vạch sẵn, chỗ nhắm:
Tôn-chỉ tờ báo.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
tôn chỉ
- dt. Nguyên tắc chính để một tổ chức, đoàn thể theo đó mà hoạt động: tôn chỉ của một tờ báo.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
tôn chỉ
dt.
Nguyên tắc chính để một tổ chức, đoàn thể theo đó mà hoạt động:
tôn chỉ của một tờ báo.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
tôn chỉ
dt
(H. tôn: học phái; chỉ: ý tứ) Mục đích chủ yếu được coi như nguyên tắc hoạt động của một tổ chức:
Phụng sự cái tôn chỉ cuối cùng (HgĐThuý); Tôn chỉ của một tạp chí.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
tôn chỉ
dt. Chỗ nhắm làm mục đích trong việc gì:
Tôn-chỉ của tờ báo.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
tôn chỉ
.- Nguyên tắc chính để một tổ chức, một đoàn thể theo đó mà hoạt động:
Tôn chỉ của một tờ báo.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
tôn huynh
tôn kính
tôn miếu
tôn nghiêm
tôn nữ
* Tham khảo ngữ cảnh
Duệ
tôn chỉ
giả vờ nhường hết quyền hành cho Đông cung Dương , giao cho Đông cung chức trấn phủ Quảng Nam chẳng khác nào giao một cục xương khó nhai.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tôn chỉ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm