Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
ton ton
ton ton
trt. X. Lon-ton:
Chạy ton-ton về nhà.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
ton ton
- Nói dáng trẻ con chạy, bước ngắn và nhanh: Ton ton chạy ra đón mẹ.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
ton ton
tt.
(Dáng đi, chạy) nhanh với những bước ngắn liên tiếp, vẻ vội vàng:
chạy ton ton ra cổng đón mẹ
o
ton ton chạy về trước báo tin.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
ton ton
trgt
Nói dáng chạy nhanh đến:
Cũng có đứa nhanh nhảu đã ton ton chạy đến cổng nhà ông lang Thái để gọi hộ (Tô-hoài).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
ton ton
trt. Trỏ bộ chạy mau:
Ton-ton chạy về nhà.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
ton ton
Trỏ bộ chạy lau-trau:
Chạy lon-ton về nhà.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
tòn ten tòn tẻn
tòn teng
tỏn tỏn
tong
tong
* Tham khảo ngữ cảnh
Thằng Dần
ton ton
chạy ra núp vào sau mẹ.
Có gã bị cắn đứt đuôi , rơi bụng ra mà vẫn chạy
ton ton
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
ton ton
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm