Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tôn ti trật tự
tôn ti trật tự
- Tổ chức xã hội gồm những cấp bậc rành mạch từ trên xuống.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
tôn ti trật tự
1. Thứ bậc, phân biệt trên dưới theo địa vị xã hội, quan hệ họ hàng, gia tộc:
Cái tôn ti trật tự phong kiến không cho phép một sự vi phạm, đảo lộn nào.
2. Nền nếp, trật tự:
Họ sống có tôn ti trật tự.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
tôn ti trật tự
ng
(H. trật: thứ tự; tự: ngôi thứ) Trật tự có trên, có dưới:
Tính anh thích ăn ngon, ưa phép tắc, tôn ti trật tự (Tô-hoài).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
tôn ti trật tự
.- Tổ chức xã hội gồm những cấp bậc rành mạch từ trên xuống.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
tôn trưởng
tôn xưng
tồn
tồn án
tồn cảo
* Tham khảo ngữ cảnh
Tôi đã biết tính anh thích ăn ngon , ưu phép tắc
tôn ti trật tự
, hay bắt bẻ vặn.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tôn ti trật tự
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm