Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tổng sản lượng
tổng sản lượng
- số lượng sản phẩm thu hoạch trong một năm của toàn bộ nền kinh tế quốc dân.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
tổng sản lượng
dt.
Toàn bộ sản lượng thu được trong một năm:
tổng sản lượng nông nghiệp
o
tổng sản lượng công nghiệp.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
tổng sản lượng
dt
(H. sản: sinh ra; lượng: số đo được) Toàn thể của cải vật chất sản xuất ra trong một thời gian:
Tổng sản lượng nông nghiệp của nước ta càng ngày càng tăng; Một bước tăng trưởng đáng khích lệ về tổng sản lượng lương thực (Đỗ Mười).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
tổng sản lượng
.- Số lượng sản phẩm thu hoạch trong một năm của toàn bộ nền kinh tế quốc dân.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
tổng sản phẩm nội địa
tổng sản phẩm quốc dân
tổng sản phẩm quốc dân thuần
tổng sản phẩm quốc gia
tổng sản phẩm quốc nội
* Tham khảo ngữ cảnh
Hàng chục héc ta đậu nành mới hai vụ đã cho
tổng sản lượng
hàng trăm tấn.
Hàng chục héc ta đậu nành mới hai vụ đã cho
tổng sản lượng
hàng trăm tấn.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tổng sản lượng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm