Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tốt duyên
tốt duyên
tt. Được duyên lành, có vợ (hay có chồng) phải thế:
Có con tốt duyên như vậy cũng đáng mừng.
// Vô-duyên, tiếng chê-trách mỉa-mai:
Tốt duyên dữ! Chuyện người ta cũng xía vô!
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
tốt duyên
- May mắn về tình duyên: Tốt duyên lấy được chồng có đạo đức.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
tốt duyên
tt.
May mắn về tình duyên:
tốt duyên lấy được vợ hiền.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
tốt duyên
May mắn về tình duyên:
Tốt duyên lấy được vợ già, Vừa sạch cửa nhà, vừa dẻo cơm canh (cd); Tốt duyên lấy được chồng hiền (tng).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
tốt duyên
.- May mắn về tình duyên:
Tốt duyên lấy được chồng có đạo đức.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
tốt duyên
Được duyên may:
Tốt duyên lấy được vợ hiền.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
tốt đẹp
tốt đỏ
tốt đôi
tốt đôi vừa lứa
tốt giọng
* Tham khảo ngữ cảnh
Bấy lâu trái số lỡ duyên
Cho nên cú ở với Tiên bấy chầy
Bây giờ số
tốt duyên
may
Cú thời ở lại , Tiên bay lên Trời.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tốt duyên
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm