Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
trà lá
trà lá
đgt.
Uống trà, hút thuốc và tiêu phí thời gian vào những thú vui nhỏ nói chung:
tụ tập trà lá với nhau suốt cả buổi sáng.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
trà lá
dt
Sự hối lộ:
Đối với lão ấy thì có trà lá mọi việc sẽ ổn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
trà mi
trà trộn
trả
trả
trả ân đền oán
* Tham khảo ngữ cảnh
Và chắc lý luận đó được "trình bày" nhiều lần trong các cuộc
trà lá
nên họ nói trôi chảy , trơn tru lắm.
Đám lính sau hân hoan ban đầu đã tụ lại từng nhóm
trà lá
liên hoan.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
trà lá
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm