Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
trả phép
trả phép
đgt.
Trở lại cơ quan tiếp tục làm việc sau thời gian nghỉ phép:
trả phép đúng hạn.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
trả phép
đgt
Lại đi làm sau một thời gian nghỉ phép:
Mới trả phép, lẽ nào lại xin nghỉ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
trả treo
trã
trã trẹt
trã trẹt
trá
* Tham khảo ngữ cảnh
Có một vài nhà trọ quốc doanh và họ chỉ ưu tiên bộ đội , cán bộ
trả phép
chờ tàu xe về đơn vị.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
trả phép
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm