Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
trầm uất
trầm uất
tt. Uất-ức, ức lòng mà không thể nói ra:
Bị trầm-uất đã lâu.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
trầm uất
- Uất ức trong lòng, không nói ra được: Trầm uất không thổ lộ được với ai.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
trầm uất
đgt
. Buồn u uất trong lòng:
mắc chứng trầm uất.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
trầm uất
tt, trgt
(H. trầm: sâu kín; uất: chứa trữ lại) Uất ức trong lòng, không nói ra được:
Trong cảnh mẹ chồng nàng dâu, chị trầm uất, đau khổ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
trầm uất
đt. Buồn uất ngầm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
trầm uất
.- Uất ức trong lòng, không nói ra được:
Trầm uất không thổ lộ
được với
ai.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
trầm uất
Uất-ức ngầm ở trong lòng:
Trầm-uất không nói ra.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
trẫm
trậm
trẫm mình
trẫm triệu
trấm
* Tham khảo ngữ cảnh
Phải có nhạc nếu không đầu óc Linh
trầm uất
mất.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
trầm uất
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm