Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
trấn ngự
trấn ngự
- Coi giữ, phòng ngự.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
trấn ngự
đgt.
Ngăn chặn, không cho gây tác hại:
trấn ngự dòng chảy của thác lũ.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
trấn ngự
đgt
(H. ngự cản lại, ngăn lại) Coi giữ cẩn thận:
Bộ đội trấn ngự biên giới.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
trấn ngự
.- Coi giữ, phòng ngự.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
trấn nước
trấn phong
trấn thủ
trấn thủ
trấn tĩnh
* Tham khảo ngữ cảnh
Cho nên , đương thời có thể phía bắc
trấn ngự
Hung Nô
964
, phía nam uy hiếp Lâm Ấp
965
".
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
trấn ngự
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm