Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
trắng trợt
trắng trợt
tt. Nh. Trắng xác.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
trắng trợt
- Nói một món ăn sau khi chế biến vẫn giữ màu sắc cũ, không đậm đà, trông không có vẻ ngon: Đậu phụ chưa rán đã khô, trông trắng trợt.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
trắng trợt
tt.
Thức ăn trắng nhợt nhạt, trông không ngon:
thịt nấu trắng trợt.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
trắng trợt
tt
Nói thức ăn không có vẻ đậm đà, vì không có gia vị thích ứng:
Món ăn trắng trợt.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
trắng trợt
.- Nói một món ăn sau khi chế biến vẫn giữ màu sắc cũ, không đậm đà, trông không có vẻ ngon:
Đậu phụ chưa rán đã khô, trông trắng trợt.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
trắng trợt
Nói cái màu trắng xấu, không có duyên, không có vẻ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
trắp
trắt
trặt
trặt trịa
trâm
* Tham khảo ngữ cảnh
Tên mặt
trắng trợt
bật cười.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
trắng trợt
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm