Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tranh công
tranh công
đt. Giành làm để lập công:
Hai cầu-thủ tranh công làm bàn.
// Cãi rằng chính mình đã lập được công ấy.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
tranh công
- Giành công trạng về mình: Bọn việt gian tranh công.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
tranh công
đgt.
Giành công lao về phần mình.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
tranh công
đgt
(H. công: sự khó nhọc, thành tích) Giành thành tích về phần mình:
Người chiến sĩ cách mạng hi sinh vì nghĩa cả, nhưng không bao giờ có ý tranh công.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
tranh công
.- Giành công trạng về mình:
Bọn việt gian
tranh công.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
tranh cường
tranh danh đoạt lợi
tranh dân gian
tranh dầu
tranh đả kích
* Tham khảo ngữ cảnh
Nàng kể lại sự việc người nữ tỳ
tranh công
và thay đối địa vị.
Lục súc
tranh công
cười ngặt nghẽo
Bích câu kỳ ngộ với Phan Trần
Sãi Vãi , Hoàng Trừu , Nữ tú tài ,
Quan Âm Thị Kính , khúc bi ai.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tranh công
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm