Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
trao trả
trao trả
- Đưa lại cho người ta thứ gì mình đã giữ trong một thời gian: Trao trả tù binh.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
trao trả
đgt.
Giao trả lại theo thỏa thuận:
trao trả tù binh.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
trao trả
đgt
Đưa lại cho người ta thứ gì của người ta mà mình còn giữ:
Trao trả tù binh; Nước Anh đã trao trả Hồng-công cho Trung-quốc.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
trao trả
.- Đưa lại cho người ta thứ gì mình đã giữ trong một thời gian:
Trao trả tù
binh.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
trao tráo
trao xương đổi thịt
trao xương gửi thịt
trào
trào
* Tham khảo ngữ cảnh
Tôi bận trẻ không kịp chạy theo để
trao trả
cho ông ta.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
trao trả
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm