| tre |
dt. (thực): Loại cây bộng có lóng dài trên dưới 40cm, nhánh mọc ở mỗi mắt, lá dài từ 10 tới 15cm, nhọn, nhám, thân có mo-nang khô ôm chặt, đầu mo-nang có lá nhỏ nhọn, đọt cuốn tròn thật chặt như một gai to dài lối 10cm; măng có vỏ cứng có lông và lá nhỏ nhọn trên đầu, ăn được; thân được dùng nhiều việc, nhánh khô được dùng thả chà cho cá ở; trong ruột có phấn vốn là vị Trúc-hoàng của Đông-y, rất nhạy lửa, có chất silicium gồm 70% oxyd silicium và 30% oxyd potassium, dùng trị sổ mũi, tê-thấp và thần-kinh; lớp vỏ xanh phía ngoài cạo ra là vị thuốc mát tên Trúc-nhự; nang đốt lấy tro làm thuốc cầm máu, trị mửa; rễ uống ra mồ-hôi, đái nhiều; lá và đọt giải-nhiệt và hoạt-nhuận. |