Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
trèm
trèm
đt. Liếm, tạt ngọn qua cháy sém:
Lửa trèm vào mái lá.
// trt. Sém, hơi-hơi, chút ít, gần đây:
Tròm-trèm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
trèm
- (đph) t. Bị sém lửa.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
trèm
đgt.
(Ngọn lửa) tạt ngang, làm cháy sém:
trèm vào mái nhà.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
trèm
đgt
Nói lửa hay hơi nóng tạt vào:
Hơi nóng trèm vào mặt.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
trèm
đt. Tạt vào mặt, sém vào (nói ngọn lửa, hơi nóng).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
trèm
(đph).- t.
Bị sém lửa.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
trèm
Nói ngọn lửa hay hơi nóng tạt vào, sém vào:
Lửa trèm vào mặt.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
trèm trụa
trém
trém mép
trèn trèn
trèn trèn trắng
* Tham khảo ngữ cảnh
Tụi tao cũng tròm
trèm
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
trèm
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm