Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
triều kiến
triều kiến
đt. Nh. Triều yết.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
triều kiến
- Vào chầu vua.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
triều kiến
đgt.
Vào chầu ra mắt vua:
Tân trạng nguyên chầu kiến hoàng thượng.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
triều kiến
đgt
(H. kiến: thấy) Vào chầu vua (cũ):
Vua vời Thạch Sanh vào triều kiến.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
triều kiến
đt. Ra mắt vua.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
triều kiến
.- Vào chầu vua.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
triều kiến
Vào chầu ra mắt vua:
Các xứ-thần vào triều-kiến vua.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
triều miếu
triều nghi
triều phục
triều quan
triều thần
* Tham khảo ngữ cảnh
Nhân bảo Trợ rằng : "Nước tôi mới bị cướp , sứ giả cứ về trước , quả nhân đang ngày đêm sắm sửa hành trang để vào
triều kiến
thiên tử".
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
triều kiến
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm