| triệu |
dt. C/g. Minh-sinh (sanh) hay Minh-tinh, tấm liễn đề tên họ, tuổi tác, quê-quán người chết, được treo trên giá cao khiêng đi trước quan tài: Tấm triệu, Một mai ai đứng minh-tinh, Ai phò giá-triệu, ai nghênh quan tài?(CD). |
| triệu |
dt. Điềm, việc xảy ra cách tình-cờ nhưng lắm khi đúng với việc sẽ tới, hoặc để người ta đoán việc sắp tới: Mộng-triệu (điềm chiêm-bao), trẫm-triệu (điềm báo trước), triệu lành, triệu dữ. // st. Số bằng một ngàn ngàn hay một trăm vạn (1.000 000): Nước, bốn ngàn năm văn hiến; Dân, hăm-lăm triệu đồng bào. |
| triệu |
đt. Vời đến: Được vua triệu về triều. |
| Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức |