Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
trở giọng
trở giọng
đ.t Đổi giọng nói, nói giọng khác. // (B) Nói ngược lại ý trước, với lời cam-kết trước:
Mới đó đã trở giọng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
trở giọng
- X. Giở giọng.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
trở giọng
Nh. Giữ giọng.
trở giọng
đgt.
Tỏ thái độ, giọng điệu ngược lại với sự tán đồng, ủng hộ trước đó:
Ra trước hội nghi, lão ta lại trở giọng, nói những điều thật chối tai.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
trở giọng
đgt
(cn. Giở giọng) Đổi thái độ thành xấu:
Hội nghị Genève năm 1954 đang họp thì Mĩ trở giọng bỏ về.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
trở giọng
đt. Đổi giọng tử-tế ra giọng không tử-tế:
Mới đó mà đã trở giọng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
trở giọng
.-
X.
Giở giọng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
trở giọng
Đang tử-tế trở ra giọng không tử-tế:
Đương hoà thuận với nhau mà đã trở giọng ngay.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
trở lên
trở lui
trở lực
trở mặt
trở mặt như bàn tay
* Tham khảo ngữ cảnh
Bây giờ sao trống canh ba
Mình ơi ,
trở giọng
cho ta trở làn !
Giọng mình , mình để lá lang
Giọng ta , ta để năm gian nhà đầy.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
trở giọng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm