Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
trơ như phỗng
trơ như phỗng
Đứng trơ, bất động, không có phản ứng gì, ví như bức tượng trong các chùa chiền:
Khi thấy anh em chúng tôi vào chiếm lấy đống vũ khí thì bọn lính mới vỡ lẽ chỉ còn biết đứng trơ như phỗng
(Báo Quân đội nhân đân 30-8-1979).
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
trơ như tượng đất
trơ như tượng gỗ
trơ thổ địa
trơ tráo
trơ tráo như gáo múc dầu
* Tham khảo ngữ cảnh
Tôi chưa kịp nghĩ ra cách đối phó , nó đã hỏi dồn :
Chú nói thật đi ! Ba cháu đâủ
Tôi vẫn cứ đứng
trơ như phỗng
, ruột rối tơ vò.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
trơ như phỗng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm