Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tróc nã
tróc nã
đt. X. Nã-tróc.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
tróc nã
- Tìm bắt kẻ phạm tội: Tróc nã hung thủ.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
tróc nã
đgt.
Tìm bắt, lùng bắt kẻ có tội:
tróc nã tù trốn trại.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
tróc nã
đgt
(H. tróc: bắt lấy; nã: bắt kẻ có tội) Tìm bắt kẻ phạm tội:
Tróc nã tên giết người.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
tróc nã
đt. Tìm bắt kẻ có tội.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
tróc nã
.- Tìm bắt kẻ phạm tội:
Tróc nã hung thủ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
tróc nã
Tìm bắt kẻ có tội:
Tróc-nã những đứa gian-phi.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
trọcl
trọc
trọc dục
trọc đầu càng mát
trọc lóc
* Tham khảo ngữ cảnh
Mấy người ẩn náu trên trại có bị
tróc nã
không ?
Thưa không.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tróc nã
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm