Bài quan tâm
| Chúng búng nhẹ cái thân màu nâu đậm và trơn tuột từ chiếc lá này sang chiếc la khác , và chưa kịp cảnh giác , chúng đã chui được vào dưới lớp quần áo ta rồi. |
| Mưa có nước ngọt uống , có nước cầy bừa , nhưng điều quan trọng nhất trước mắt , là mưa có thể làm chậm bước của địch trong các cuộc tiến công , gây trở ngại cho chúng trên các nẻo đường hành quân vì trơn tuột , sình lầy. |
| Tôi bỏ lại vào túi da beo tất cả các thứ linh tinh ấy , chỉ trừ cái dao găm , rồi thắt miệng túi thật chặt bằng sợi dây gân khô quắt và trơn tuột . |
| Tôi bước qua mấy bậc gỗ trơn tuột , và dừng lại trước cửa. |
| Ðường dốc ướt trơn tuột . |