Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tròng đỏ
tròng đỏ
dt. Nhân đặc-sệt màu đỏ đỏ giữa quả trứng:
Tròng đỏ trứng gà.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
tròng đỏ
- Lòng đỏ trứng.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
tròng đỏ
dt.
Lòng đỏ trứng.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
tròng đỏ
.- Lòng đỏ trứng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
tròng đỏ
Khói tròn có sắc đỏ ở trong quả trứng.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
tròng tên
tròng trành
tròng trắng
tròng trắng
trỏng
* Tham khảo ngữ cảnh
Ai muốn có nhiều đản bạch tinh cho mạnh , thì đập thêm một cái
tròng đỏ
trứng gà vào.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tròng đỏ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm