Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
trọng tải
trọng tải
- dt. Khối lượng có thể chở hoặc chịu đựng được của xe cộ, tàu thuyền, cầu cống: Trọng tải của xe là năm tấn cấm các loại xe có trọng tải 10 tấn qua cầu.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
trọng tải
dt.
Khối lượng có thể chở hoặc chịu đựng được của xe cộ, tàu thuyền, cầu cống:
Trọng tải của xe là năm tấn
o
cấm các loại xe có trọng tải 10 tấn qua cầu.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
trọng tải
dt
(H. trọng: nặng; tải: chuyên chở) Sức nặng có thể chở được mọi chuyến của tàu hay xe:
Cảng này, có thể nhận được những tàu trọng tải ba vạn tấn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
trọng tải
bt. Chở nặng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
trọng tải
.- Sức nặng có thể chở được của xe, tàu:
Trọng tải của
tàu biển này là ba vạn tấn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
trọng tải hữu ích
trọng tải tịnh
trọng tâm
trọng thần
trọng thầy mới được làm thầy
* Tham khảo ngữ cảnh
Ðèo Khau Liêu là con đèo dốc , nhiều khúc cua tay áo , những chiếc xe
trọng tải
nặng thường hay chết máy , hỏng hóc giữa lưng chừng dốc.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
trọng tải
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm