| trồng |
1. Chôn gốc cây xuống đất cho nó mọc lên: Trồng cây cam. Trồng cây liễu. Văn-liệu: Ăn quả nhớ kẻ trồng cây. Trồng cây có ngày ăn quả. Đời cha trồng cây, đời con ăn quả. Thiếu đất trồng dừa, thưa đất trồng cau. Có làm có trông, có trồng có ăn. Trồng khoai đất lạ, gieo mạ đất quen (T-ng). Đất tốt trồng cây rườm-rà, Những người thanh-lịch nói ra quý-quyền. Đất xấu trồng cây ngẳng-nghiu, Những người thô-tục nói điều phàm-phu (C-d). 2. Bỏ hột giống hay cắm cái mầm cho nó mọc lên thành cây: Trồng đậu. Trồng mía. Trồng khoai. 3. Đào lỗ mà chôn chân vật gì xuống cho nó đứng vững được: Trồng cột đèn. Trồng cây nêu. |