Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
trót lọt
trót lọt
trt. Trơn-tru dễ dàng, không vướng, không bị cản:
Qua trót-lọt; việc xong trót-lọt.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
trót lọt
- tt. (Làm việc gì) suôn sẻ, trọn vẹn, vượt qua được tất cả khó khăn, trở ngại: mang hàng lậu đi trót lọt trả lời trót lọt tất cả các câu hỏi thi.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
trót lọt
tt.
(Làm việc gì) suôn sẻ, trọn vẹn, vượt qua được tất cả khó khăn, trở ngại:
mang hàng lậu đi trót lọt
o
trả lời trót lọt
tất cả các câu hỏi thi.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
trót lọt
tt, trgt
Xong xuôi, không vướng víu gì:
Công việc đã tiến hành được trót lọt.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
trót lọt
.- Xong xuôi một cách gọn gàng, không vướng víu gì:
Công việc đã làm trót lọt.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
trọt
trọt
trô-lây-buýt
trô-pi-can
trô trố
* Tham khảo ngữ cảnh
Rồi đó gió êm sóng lặng , thuyền đi được
trót lọt
đến bờ.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
trót lọt
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm