Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
trừ bị
trừ bị
tt. C/g. Lưu-hậu, để đó, dành về sau dùng nữa:
Sĩ-quan trừ-bị.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
trừ bị
- Dành sẵn về sau (cũ): Quân trừ bị.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
trừ bị
tt.
Dành sẵn để khi cần có thể đáp ứng được ngay:
quân trừ bị.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
trừ bị
bt. Dành sẵn. ||
Quân trừ-bị. Sĩ-quan trừ-bị.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
trừ bị
.- Dành sẵn về sau
(cũ): Quân trừ bị.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
trừ bị
Để dành sẵn:
Lính trừ-bị.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
trừ bữa
trừ diệt
trừ gian
trừ hao
trừ khử
* Tham khảo ngữ cảnh
Ba mẹ A
trừ bị
lũ cuốn khi thằng bé mới năm tuổi , nó ở với gia đình người bà con.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
trừ bị
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm