Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
trưa trờ
trưa trờ
trt. Nh. Trưa-trật:
Trông xa mía đã trổ cờ, Nói chuyện trưa-trờ, chè cháo lạnh tanh
(CD)
.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
trưa trờ
tt.
Trưa trật.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
trừa
trừa
trửa
trực
trực
* Tham khảo ngữ cảnh
rưa trờ trưa trật hôm đó , ba đi làm chưa về , Nhi ở trường còn Phi lúi húi trong bếp nấu ăn.
Bà gật gù nhìn xuống bếp hỏi chưng hửng , chớ vợ anh đi đâu từ sớm mà
trưa trờ
trưa trật chưa về.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
trưa trờ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm