Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
truất ngôi
truất ngôi
đt. Bắt thoái-vị, không cho ở ngôi nữa:
Vì vua truất-ngôi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
truất ngôi
- Loại bỏ chức vị (cũ): Truất ngôi tiên chỉ.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
truất ngôi
đgt.
Bãi chức vị:
truất ngôi tiên chỉ.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
truất ngôi
đgt
Không cho giữ chức vị cũ:
Truất ngôi giám đốc.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
truất ngôi
.- Loại bỏ chức vị
(cũ):
Truất ngôi tiên chỉ
.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
truất trắc
truật
truật
trúc
trúc
* Tham khảo ngữ cảnh
Triệu Vương Như ý là hoàng tử do người thiếp yêu Thích Cơ sinh , vì vậy Hán Cao Tổ đã định phế
truất ngôi
Thái tử của con cả để lập Triệu Vương.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
truất ngôi
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm