Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
trực nhật
trực nhật
dt. Thường-trực, túc-trực, việc có mặt hằng ngày trong một văn-phòng, một cơ-quan.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
trực nhật
- Cg. Trực ban. Được phân công theo dõi sự thực hiện nội quy của một cơ quan trong một ngày: Cắt người trực nhật.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
trực nhật
I.
đgt.
Làm nhiệm vụ đôn đốc việc thực hiện nội quy, giữ gìn trật tự, vệ sinh của cơ quan, trường lớp trong một ngày:
phân công trực nhật
o
tổ trực nhật.
II.
dt
. Người trực nhật:
phê bình trực nhật của lớp làm chưa tốt.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
trực nhật
đgt
(H. trực: đợi; nhật: ngày) Có mặt ở cơ quan để giải quyết công việc thường xuyên trong ngày:
Hôm nay là ngày chị ấy trực nhật.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
trực nhật
.-
Cg.
Trực ban. Được phân công theo dõi sự thực hiện nội quy của một cơ quan trong một ngày:
Cắt người trực nhật.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
trực quân tử liên chi
trực tâm
trực thăng
trực thăng vận
trực thu
* Tham khảo ngữ cảnh
Một chiều tháng ba , Hạnh ở lại làm
trực nhật
nên về muộn hơn thường lệ , qua ngã ba Chiêm không may lại bị hỏng xe , nhìn quanh nhìn quất không có chỗ sửa nào cô đành mắm môi dắt bộ.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
trực nhật
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm