Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
trúng kế
trúng kế
tt. Sa vào bẫy-rập của người.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
trúng kế
- Mắc mưu: Trúng kế quân thù.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
trúng kế
đgt.
Mắc phải mưu kế của kẻ khác bày đặt ra:
trúng kế mới phải chịu thất thiệt.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
trúng kế
đgt
Mắc mưu:
Trúng kế của kẻ địch.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
trúng kế
.- Mắc mưu:
Trúng kế quân thù.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
trúng kế
Mắc phải mưu-kế:
Đánh giặc trúng-kế bị thua.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
trúng mánh
trúng phong
trúng phong
trúng số
trúng tện
* Tham khảo ngữ cảnh
Quát đổi luật lệnh , dùng người dễ dãi , mở cửa thành đánh Tần ,
trúng kế
kỳ binh của Vũ Anh Quân bị đại bại.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
trúng kế
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm