Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
truy cứu
truy cứu
đt. Theo dõi để tìm hiểu tận gốc:
Truy-cứu dòng-dõi một người; truy-cứu vụ kiện.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
truy cứu
- Tìm xét cho đến nơi: Truy cứu tung tích bọn phá hoại.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
truy cứu
đgt.
Tìm hiểu đầy đủ các cứ liệu, tình tiết của một vụ phạm pháp.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
truy cứu
đgt
(H. truy: Tìm hiểu việc đã qua; cứu: xét hỏi) Tìm xét đến cùng việc đã qua:
Truy cứu kẻ gây án mạng; Truy cứu trách nhiệm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
truy cứu
đt. Tìm xét:
Truy-cứu điển cổ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
truy cứu
.- Tìm xét cho đến nơi:
Truy cứu tung tích
bọn phá
hoại.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
truy cứu
Tìm xét:
Truy-cứu tung-tích kẻ gian.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
truy điệu
truy hoan
truy hoàn
truy hỏi
truy hô
* Tham khảo ngữ cảnh
ruy cứu làm gì nhỉ.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
truy cứu
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm