Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tu bổ
tu bổ
đt. Sữa-chữa:
Tu-bổ nhà cửa lại.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
tu bổ
- Sửa sang chỗ hư hỏng: Tu bổ nhà cửa.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
tu bổ
đgt.
Sửa chữa và bổ sung ít nhiều cho tốt, cho hoàn chỉnh hơn:
tu bổ nhà cửa
o
tu bổ đê điều.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
tu bổ
đgt
(H. tu: sửa chữa; bổ: sửa lại) Sửa chữa những công trình xây dựng:
Kháng chiến thắng lợi rồi, tôi ra sức cùng đồng bào sửa sang, tu bổ lại hết (HCM); Quyên tiền tu bổ cho ngôi chùa (Ng-hồng).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
tu bổ
đt. Sửa chữa.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
tu bổ
.- Sửa sang chỗ hư hỏng:
Tu bổ nhà cửa.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
tu bổ
Sửa chữa:
Tu-bổ đình-chùa.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
tu chí
tu chỉnh
tu chính
tu dưỡng
tu hành
* Tham khảo ngữ cảnh
Chùa này vì thế bắt đầu trùng tu từ thời ấy , đã bao phen
tu bổ
lại , nhưng kiểu chùa vẫn y nguyên như cũ.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tu bổ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm