Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tu chỉnh
tu chỉnh
đt. Chỉnh-đốn lại, sắp-đặt lại cho có trật-tự, đúng theo hoàn-cảnh mới.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
tu chỉnh
đgt.
Sửa sang lại cho tốt hơn:
tu chỉnh cầu cống, đê điều.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
tu dưỡng
tu hành
tu hít
tu hú
tu hú sẵn tổ mà đẻ
* Tham khảo ngữ cảnh
Sắc mặt và hình hài nói chung đã được
tu chỉnh
lại một cách khá hấp dẫn.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tu chỉnh
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm