Bài quan tâm
| Ông lại có ý thức tổ chức sao cho các bài thơ đó bổ sung cho nhau , nối tiếp nhau , tiến tới làm ra một thứ mà ông ước tính nên gọi là từ điển tình yêu , những cặp trai gái khi cần sẽ có cái để tra cứu từ a đến z . |
| Bốn người , mỗi người một tuần , thay phiên nhau túc trực bên ngoại , phải lo từ a đến z . |
| Thái đã định bụng đứng ra lo ma chay cho chú ấy từ a đến z . |
| Nhà đám đến ký hợp đồng với nhà tang lễ để người ta lo cho từ a đến z , chứ chị em có lớn , có tuổi rồi đấy nhưng nào đã biết đầu cua tai nheo ra làm sao , túng túng như gà mắc tóc rồi thiên hạ cười cho. |