Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tứ giăng
tứ giăng
trt. Giăng-giăng, khắp nơi, bừa-bãi, không ngăn-lớp:
Đồ-đạc để tứ-giăng.
// Khắp nơi, nhiều, đủ mặt cả:
Mắc nợ tứ-giăng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
tứ giăng
pht.
1. Khắp mọi nơi, rất nhiều:
Hàng bán tứ giăng
o
mắc nợ tứ giăng.
2. Dài dòng, đủ thứ linh tinh:
nói tứ giăng.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
tứ hải giai huynh đệ
tứ hải nhất gia
tứ hải vi gia
tứ hoa
tứ kết
* Tham khảo ngữ cảnh
Cha tôi già mẹ tôi yếu
Em tôi còn nhỏ xíu , mắc nợ
tứ giăng
Muốn anh vô trả thế , sợ anh nói nợ không ăn anh buồn.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tứ giăng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm