Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
từ hàn
từ hàn
dt. Công việc giấy-tờ sổ sách:
Quyển từ-hàn tân-soạn.
// (R) Thơ-ký:
Ông Giáp được cử làm từ-hàn cho hội.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
từ hàn
- d. 1. Giấy má, văn khế, đơn kiện (cũ). 2. Người làm giấy má, đơn từ trong các nha môn thời phong kiến: Quan từ hàn.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
từ hàn
dt.
1. Giấy tờ. 2. Người làm giấy má, đơn từ trong các nha môn thời phong kiến:
quan từ hàn.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
từ hàn
dt
(H. từ: lời văn; hàn: bút, văn) Giấy má, đơn từ (cũ):
Viên tri huyện giao việc từ hàn cho viên đề lại.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
từ hàn
dt. Nht. Từ-chương.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
từ hàn
.-
d.
1. Giấy má, văn khế, đơn kiện
(cũ).
2. Người làm giấy má, đơn từ trong các nha môn thời phong kiến:
Quan từ hàn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
từ hàn
Nói chung về tờ-bồi giấy-má:
Học từ-hàn.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
từ học
từ hôn
từ hư
từ khí
từ khoá
* Tham khảo ngữ cảnh
Trước tôi có xem thử thì mua vé
từ hàn
Quốc sẽ rẻ hơn hẳn mua từ Việt Nam.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
từ hàn
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm