Bài quan tâm
| Thỉnh thoảng gặp một vài từ ngữ khó hiểu , nàng lại đánh vần hỏi chồng. |
| Anh chỉ sắp xếp từ ngữ , sửa đổi lại văn chương lại chút đỉnh cho mình thôi đấy nhé ! Hàng năm , cứ vào dịp Xuân về là khắp nơi lòng ai cũng cảm thấy phấn khởi , vui hẳn lên. |
| Họ nói thẳng về bộ phận sinh dục , không quanh co , không trang điểm bằng những từ ngữ hoa hòe. |
| Ta có thể gạt phắt ra ngoài lề , để chẳng bao giờ phải nghe những từ ngữ chưa phải lúc thốt ra. |
| Từ cách diễn đạt và câu chữ thường dùng của người viết đến những từ ngữ địa phương , thậm chí cả cách viết tắt , thói quen dùng dấu gạch nối ( ) , hay gạch chéo (/) , hoặc chấm (. |