Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tự quyền
tự quyền
trt. (lóng): Nh. Tự-chuyên:
Tự-quyền lấy vợ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
tự quyền
đgt.
Tự cho mình quyền làm điều gì, quyết định điều gì đó.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
tự quyền
đgt
(H. quyền: nắm thế lực) Tự nắm thế lực trong một khu vực:
Bố mẹ mất, người anh cả phải tự quyền trong gia đình.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
tự sát
tự sinh
tự sự
tự sự
tự tác tự thụ
* Tham khảo ngữ cảnh
>
Kỳ
tự quyền
làm oai làm phúc , đánh đập các quan bạn tống và đốc biện , bắt phải đi nhanh , không kể độ đường.
Nhà ông bà đấy , tôi lại là cháu đích tôn , sao không đưa chú ấy về lại đưa qua nhà chú? Chú
tự quyền
quá… !".
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tự quyền
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm