Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
từ thạch
từ thạch
dt. Đá nam-châm, loại đá có tính hút sắt.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
từ thạch
- Nh. Nam châm.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
từ thạch
dt.
Nam châm.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
từ thạch
dt
(H. từ: tính hút sắt; thạch: đá) Nam châm:
Từ thạch hút sắt, thép, kền, cô-ban.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
từ thạch
dt. Khoáng chất có tính hút sắt và xây về hướng bắc, cũng gọi là đá nam châm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
từ thạch
.-
Nh.
Nam châm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
từ thạch
Đá nam-châm.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
từ thiên
từ thiện
từ thông
từ thực
từ tính
* Tham khảo ngữ cảnh
Hôm tôi về nếu còn thì giờ , tôi sẽ ghé vào thăm cô nhé ?... Có tiện không , cô ?
Mai ấp úng :
Đường
từ thạch
Lỗi vào làng em hơi xa.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
từ thạch
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm