Bài quan tâm
| Ai nấy đều lo ăn chay niệm Phật và làm những việc từ thiện như buông cá , thả chim. |
| Trong khi đó thì nền nhà , chuồng lợn , chuồng gà của mẹ con người đàn bà từ thiện kia mỗi lúc một nâng cao hơn mực nước. |
| Lại còn biết lấy tiền của chồng làm từ thiện , lên cả ti vi. |
| Các tổ chức từ thiện dù rất cố gắng nhưng cứu không xuể. |
| Na ná giống một bà xơ từ thiện ở khu vực này. |