Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tự ải
tự ải
đt. Liều mình chết bằng cách thắt cổ:
Hà-thành vừa thất-thủ thì Hoàng-Diệu bèn tự-ải.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
tự ải
- Tự thắt cổ chết.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
tự ải
đgt.
Tự thắt cổ chết.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
tự ải
đgt
(H. tự: chính mình; ải: thắt cổ) Tự thắt cổ chết:
Vì giận chồng và thiếu suy nghĩ, chị ấy đã tự ải.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
tự ải
đt. Tự thắt cổ mà chết.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
tự ải
.- Tự thắt cổ chết.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
tự ải
Tự mình thắt cổ mình:
Kẻ phẫn chí tự-ải.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
tự biên
tự cam
tự cảm
tự cao
tự cao tự đại
* Tham khảo ngữ cảnh
Người thiếp đó , lúc
tự ải
, đã có mang được sáu bảy tháng.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tự ải
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm