Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tuần phiên
tuần phiên
dt. Phiên tuần, lượt phải đi tuần:
Sắp bản tuần-phiên.
// Người dân đến lượt phải đi tuần:
Tuần-phiên chia thành nhiều toán.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
tuần phiên
- Người con trai, thường thuộc hạng bần cố nông, làm công việc canh gác giữ gìn trật tự trong làng thời Pháp thuộc.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
tuần phiên
dt.
Người dân trai tráng được cắt cử làm công tác canh phòng trong làng thời phong kiến.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
tuần phiên
dt
(H. tuần: canh phòng; phiên: lần lượt) Trai tráng trong làng đến lượt phải đi tuần (cũ):
Tuần phiên lẻ tẻ vác sào, cắp chiếu, đeo hiệu đi về (Ngô Tất Tố).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
tuần phiên
bt. Canh tuần; người canh tuần (thường dùng ở trong làng).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
tuần phiên
.- Người con trai, thường thuộc hạng bần cố nông, làm công việc canh gác giữ gìn trật tự trong làng thời Pháp thuộc.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
tuần phiên
1. Lượt phải đi tuần:
Cắt tuần phiên.
2. Người đến lượt phải đi tuần:
Tuần-phiên chia nhau canh-phòng.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
tuần phu
tuần phủ
tuần san
tuần thú
tuần ti
* Tham khảo ngữ cảnh
uần phiên lẻ tẻ vác sào , cắp chiếu , đeo hiệu đi về.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tuần phiên
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm