Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tục bản
tục bản
đt. In lại đặng bán ra sau khi vì lẽ gì nghỉ một lúc:
Báo X được tục-bản.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
tục bản
đgt.
(Sách, báo chí) được xuất bản tiếp tục sau một thời kì gián đoạn.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
tục bản
đgt
(H. tục: tiếp nối; bản: tấm) Nói tờ báo sau một thời gian nghỉ lại ra tiếp:
Tờ báo đó đã tục bản.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
tục bản
bt. Xuất bản tiếp theo lần trước:
Tục-bản một tạp chí.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
tục bản
Bản in tiếp theo quyển trước.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
tục danh
tục đoạn
tục đoản đoạn trường
tục hôn
tục huyền
* Tham khảo ngữ cảnh
Kiến văn tiểu
tục bản
dịch , NXB Sử học , 1962 , tr.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tục bản
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm