Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tức tức
tức tức
tt. Hơi tức trong ngực. // Căm-căm, giận mà không nói ra được:
Nghe cũng tức-tức.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
tức tức
- Hơi khó chịu, như bị nén, bị đè: Thấy tức tức ở mạng mỡ.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
tức tức
Nh. Tưng tức.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
tức tức
tt
Khó chịu vì như bị đè, bị nén:
Thấy tức tức ở trong ngực.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
tức tức
.- Hơi khó chịu, như bị nén, bị đè:
Thấy tức tức ở mạng mỡ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
tức tức
Hơi tức.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
tưng
tưng
tưng bừng
tưng hửng
tưng hửng như mèo mất tai
* Tham khảo ngữ cảnh
Tự nhiên , tôi cũng cảm thấy bụng mình như đau đau
tức tức
.
Ngực đã bắt đầu
tức tức
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tức tức
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm