| tung |
đt. Thảy lên cao: Tung trái banh lên; xe chạy, tung bụi mịt-mù. // C/g. Tông, tuông ra, xông vào: Đạp tung cánh cửa, tung cửa chạy; Cây cao chẳng quản gió tung, Đê cao chẳng quản nước sông tràn vào . // bt. Teng, rách hoặc rối-rắm, lộn-xộn: Rách-tung, rối tung; lục tung cả ra. |
| tung |
bt. Dọc, theo chiều dài: Hợp-tung, tứ tung ngũ-hoành. |
| tung |
dt. C/g. Tông, dấu-vết: Hành-tung, phát-tung, thất-tung, vô-tung. |
| tung |
dt. Núi cao. // (R) đt. Cao-rao, hô to lên. |
| tung |
trt. Tiếng trống nhỏ: Cắc-tung. |
| Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức |