Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tươm tươm
tươm tươm
tt. C/g. Tươm-tướp, Nh. Tươm:
áo tươm-tươm rách, mặt bì-bì nhăn .
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
tươm tươm
tt.
Được coi là đạt yêu cầu về mặt sinh hoạt vật chất:
ăn mặc tươm tươm một chút.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
tươn
tươn
tươn tướt
tương
tương
* Tham khảo ngữ cảnh
Tôi định bụng bàn với bố phải làm cái gì cho
tươm tươm
một chút , nhưng rồi không dám nói.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tươm tươm
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm