Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
tuyên cáo
tuyên cáo
đt. Báo cách công-khai cho mọi người biết:
Quốc-trưởng tuyên-cáo với quốc-dân đồng-bào.
// dt. (Pháp): Sự khai-báo với nhà cầm quyền; lời rao cho công-chúng hay.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
tuyên cáo
- Nói chính phủ báo cho mọi người biết một việc quan trọng.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
tuyên cáo
đgt.
Trịnh trọng tuyên bố cho mọi người biết về sự kiện lớn nào đó:
Chính phủ lâm thời tuyên cáo về việc tổ chức tổng tuyển cử.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
tuyên cáo
đgt
(H. cáo: báo cho biết) Nói Chính phủ báo cho mọi người biết một việc quan trọng:
Hồ Chủ tịch tuyên cáo với quốc dân khi bắt đầu kháng chiến chống Pháp.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
tuyên cáo
bt. Bày tỏ, bố cáo cho mọi người biết:
Tuyên-cáo trước quốc-dân.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
tuyên cáo
.- Nói chính phủ báo cho mọi người biết một việc quan trọng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
tuyên cáo
Bảo rõ cho mọi người biết:
Tuyên-cáo tội-trạng của người bị cáo.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
tuyên dương
tuyên đọc
tuyên độc
tuyên giáo
tuyên giáo
* Tham khảo ngữ cảnh
Nếu Quốc vương có
tuyên cáo
hiệu lệnh gì thì dùng chữ "Quốc vương chỉ huy" , không được dùng chữ "sắc".
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
tuyên cáo
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm